沆
[hàng]
một chiếc phà; sương mù; dòng chảy
Chữ 沆 đọc là hàng, nghĩa là một chiếc phà; sương mù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hàng]
một chiếc phà; sương mù; dòng chảy
沆 (hàng) nghĩa là một chiếc phà; sương mù.
Viết lần lượt từng nét của chữ 沆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 沆瀣 (hàng xiè) – (văn học) sương chiều; 沆瀣一气 (hàng xiè yī qì) – cấu kết với nhau (thành ngữ).