沆瀣一气
[hàng xiè yī qì] [沆 瀣 一 气]
cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau
沆瀣一气 đọc là hàng xiè yī qì, nghĩa là cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hàng xiè yī qì] [沆 瀣 一 气]
cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với; những kẻ xấu sẽ bảo vệ lẫn nhau
沆瀣一气 (hàng xiè yī qì) nghĩa là cấu kết với nhau (thành ngữ); thông đồng với.
Viết lần lượt từng chữ 沆, 瀣, 一, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.