泮
[pàn]
(văn học) tan chảy; hòa tan
Chữ 泮 đọc là pàn, nghĩa là (văn học) tan chảy; hòa tan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pàn]
(văn học) tan chảy; hòa tan
泮 (pàn) nghĩa là (văn học) tan chảy; hòa tan.
Viết lần lượt từng nét của chữ 泮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 地西泮 (dì xī pàn) – diazepam (từ mượn); 劳拉西泮 (láo lā xī pàn) – lorazepam; 瓦解冰泮 (wǎ jiě bīng pàn) – tan rã hoàn toàn.