泱
[yāng]
kích động (gió, mây); bao la
Chữ 泱 đọc là yāng, nghĩa là kích động (gió, mây); bao la. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yāng]
kích động (gió, mây); bao la
泱 (yāng) nghĩa là kích động (gió, mây); bao la.
Viết lần lượt từng nét của chữ 泱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 泱泱 (yāng yāng) – hoành tráng; 乌泱乌泱 (wū yāng wū yāng) – số lượng lớn.