浃
[jiā]
ướt sũng; làm ướt; dính nước
Chữ 浃 đọc là jiā, nghĩa là ướt sũng; làm ướt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā]
ướt sũng; làm ướt; dính nước
浃 (jiā) nghĩa là ướt sũng; làm ướt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 浃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 沦浃 (lún jiā) – bị ảnh hưởng sâu sắc; 汗流浃背 (hàn liú jiā bèi) – toát mồ hôi như tắm (thành ngữ); 沦肌浃髓 (lún jī jiā suǐ) – nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ).