汗流浃背
[hàn liú jiā bèi] [汗 流 浃 背]
toát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi
汗流浃背 đọc là hàn liú jiā bèi, nghĩa là toát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hàn liú jiā bèi] [汗 流 浃 背]
toát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi
汗流浃背 (hàn liú jiā bèi) nghĩa là toát mồ hôi như tắm (thành ngữ); ướt đẫm mồ hôi.
Viết lần lượt từng chữ 汗, 流, 浃, 背 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.