XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 湛 đọc là zhàn, nghĩa là sâu; rõ ràng (nước). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

湛

[zhàn]

sâu; rõ ràng (nước)

这幅刺绣作品工艺精湛,非常珍贵。

zhè fú cì xiù zuò pǐn gōng yì jīng zhàn, fēi cháng zhēn guì.

Tác phẩm thêu này kỹ thuật tinh xảo, rất trân quý.

木工师傅的技术非常精湛。

mù gōng shī fu de jì shù fēi cháng jīng zhàn.

Tay nghề của thợ mộc rất tinh xảo.

他是修理老钟表的行家,手艺精湛。

tā shì xiū lǐ lǎo zhōng biǎo de háng jia, shǒu yì jīng zhàn.

Ông ấy là chuyên gia sửa đồng hồ cổ, tay nghề tinh xảo.

Hỏi đáp về chữ 湛

湛 nghĩa là gì?

湛 (zhàn) nghĩa là sâu; rõ ràng (nước).

Cách viết chữ 湛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 湛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 湛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 李湛 (lǐ zhàn) – Li Zhan, tên cá nhân của Đường Kinh Tông 敬宗 (jìng zōng) (809-827), t…; 湛江 (zhàn jiāng) – thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 广东省 (guǎng dōng sh…; 湛河 (zhàn hé) – quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平顶山市 (píng dǐng shān shì),…; 湛蓝 (zhàn lán) – xanh biếc; 精湛 (jīng zhàn) – tuyệt vời; 湛江市 (zhàn jiāng shì) – thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 广东省 (guǎng dōng sh….