湛江
[zhàn jiāng] [湛 江]
thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 广东省 (guǎng dōng shěng), miền nam Trung Quốc
湛江 đọc là zhàn jiāng, nghĩa là thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 广东省 (guǎng dōng shěng), miền nam Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhàn jiāng] [湛 江]
thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 广东省 (guǎng dōng shěng), miền nam Trung Quốc
湛江 (zhàn jiāng) nghĩa là thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 广东省 (guǎng dōng shěng), miền nam Trung Quốc.
Viết lần lượt từng chữ 湛, 江 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 湛江市 (zhàn jiāng shì) – thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 广东省 (guǎng dōng sh…; 湛江师范学院 (zhàn jiāng shī fàn xué yuàn) – Đại học Sư phạm Trạm Giang.