XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 湮 đọc là yān, nghĩa là (văn học) chìm vào quên lãng; (văn học) bị bồi lấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

湮

[yān]

(văn học) chìm vào quên lãng; (văn học) bị bồi lấp; tiếng Đài Loan [yīn]

之前学界不是一直认为某些中继站的记录早就湮灭了吗?

zhī qián xué jiè bú shì yì zhí rèn wéi mǒu xiē zhōng jì zhàn de jì lù zǎo jiù yān miè le ma?

Trước đây giới học thuật chẳng phải luôn cho rằng ghi chép của một số trạm trung chuyển đã sớm biến mất rồi sao ạ?

Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止

你说得有道理,与其墨守成规看着它湮灭,不如在活态发展中寻找传承与创新的平衡。

nǐ shuō de yǒu dào lǐ, yǔ qí mò shǒu chéng guī kàn zhe tā yān miè, bù rú zài huó tài fā zhǎn zhōng xún zhǎo chuán chéng yǔ chuàng xīn de píng héng.

Cậu nói có lý, thay vì giữ khư khư khuôn mẫu nhìn nó biến mất, chi bằng tìm kiếm sự cân bằng giữa bảo tồn và đổi mới trong phát triển thực tế.

Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为

Hỏi đáp về chữ 湮

湮 nghĩa là gì?

湮 (yān) nghĩa là (văn học) chìm vào quên lãng; (văn học) bị bồi lấp.

Cách viết chữ 湮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 湮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 湮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 湮没 (yān mò) – chôn; 湮灭 (yān miè) – chìm vào quên lãng; 湮没无闻 (yān mò wú wén) – rơi vào quên lãng.