XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

湮没 đọc là yān mò, nghĩa là chôn; vùi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 湮没

湮没 nghĩa là gì?

湮没 (yān mò) nghĩa là chôn; vùi.

Cách viết 湮没 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 湮, 没 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 湮没?

Thường gặp: 湮没无闻 (yān mò wú wén) – rơi vào quên lãng.