Chữ 潟 đọc là xì, nghĩa là đất mặn; đầm lầy muối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
潟
[xì]
đất mặn; đầm lầy muối
Hỏi đáp về chữ 潟
潟 nghĩa là gì?
潟 (xì) nghĩa là đất mặn; đầm lầy muối.
Cách viết chữ 潟 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 潟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 潟 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 新潟 (xīn xì) – Niigata, một thành phố và tỉnh ở Nhật Bản; 潟湖 (xì hú) – đầm phá; 新潟县 (xīn xì xiàn) – Tỉnh Niigata ở phía tây bắc Nhật Bản.