盐碱地
[yán jiǎn dì] [盐 碱 地]
đất mặn; (nghĩa bóng) phụ nữ hiếm muộn
盐碱地 đọc là yán jiǎn dì, nghĩa là đất mặn; (nghĩa bóng) phụ nữ hiếm muộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán jiǎn dì] [盐 碱 地]
đất mặn; (nghĩa bóng) phụ nữ hiếm muộn
盐碱地 (yán jiǎn dì) nghĩa là đất mặn; (nghĩa bóng) phụ nữ hiếm muộn.
Viết lần lượt từng chữ 盐, 碱, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.