Chữ 潢 đọc là huáng, nghĩa là nhuộm giấy; hồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
潢
[huáng]
nhuộm giấy; hồ; ao
Hỏi đáp về chữ 潢
潢 nghĩa là gì?
潢 (huáng) nghĩa là nhuộm giấy; hồ.
Cách viết chữ 潢 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 潢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 潢 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 潢川 (huáng chuān) – huyện Huangchuan ở Xinyang 信阳, Hà Nam; 装潢 (zhuāng huáng) – lắp khung (tranh); 潢川县 (huáng chuān xiàn) – huyện Huangchuan ở Xinyang 信阳, Hà Nam; 室内装潢 (shì nèi zhuāng huáng) – trang trí nội thất; 断港绝潢 (duàn gǎng jué huáng) – không thể tiếp tục.