XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

装潢 đọc là zhuāng huáng, nghĩa là lắp khung (tranh); trang trí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 装潢

装潢 nghĩa là gì?

装潢 (zhuāng huáng) nghĩa là lắp khung (tranh); trang trí.

Cách viết 装潢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 装, 潢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 装潢?

Thường gặp: 室内装潢 (shì nèi zhuāng huáng) – trang trí nội thất.