XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 煦 đọc là xù, nghĩa là dịu dàng; ấm áp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

煦

[xù]

dịu dàng; ấm áp; thỏa mái

春风和煦,微温的气息熏人欲醉。

chūn fēng hé xù, wēi wēn de qì xī xūn rén yù zuì.

Gió xuân ấm áp, hơi thở ấm dịu làm người say đắm.

Hỏi đáp về chữ 煦

煦 nghĩa là gì?

煦 (xù) nghĩa là dịu dàng; ấm áp.

Cách viết chữ 煦 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 煦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 煦 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 和煦 (hé xù) – ấm áp; 温煦 (wēn xù) – ấm áp; 煦暖 (xù nuǎn) – sưởi ấm; 煦煦 (xù xù) – hiền lành; 福煦 (fú xù) – Ferdinand Foch (1851-1929), đại tướng hàng đầu của Pháp và tổng tư l…; 煦仁孑义 (xù rén jié yì) – lòng tốt nhỏ mọn.