煦
[xù]
dịu dàng; ấm áp; thỏa mái
春风和煦,微温的气息熏人欲醉。
chūn fēng hé xù, wēi wēn de qì xī xūn rén yù zuì.Gió xuân ấm áp, hơi thở ấm dịu làm người say đắm.
Chữ 煦 đọc là xù, nghĩa là dịu dàng; ấm áp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xù]
dịu dàng; ấm áp; thỏa mái
春风和煦,微温的气息熏人欲醉。
chūn fēng hé xù, wēi wēn de qì xī xūn rén yù zuì.Gió xuân ấm áp, hơi thở ấm dịu làm người say đắm.
煦 (xù) nghĩa là dịu dàng; ấm áp.
Viết lần lượt từng nét của chữ 煦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 和煦 (hé xù) – ấm áp; 温煦 (wēn xù) – ấm áp; 煦暖 (xù nuǎn) – sưởi ấm; 煦煦 (xù xù) – hiền lành; 福煦 (fú xù) – Ferdinand Foch (1851-1929), đại tướng hàng đầu của Pháp và tổng tư l…; 煦仁孑义 (xù rén jié yì) – lòng tốt nhỏ mọn.