和煦
[hé xù] [和 煦]
ấm áp; dịu dàng
春风和煦,微温的气息熏人欲醉。
chūn fēng hé xù, wēi wēn de qì xī xūn rén yù zuì.Gió xuân ấm áp, hơi thở ấm dịu làm người say đắm.
和煦 đọc là hé xù, nghĩa là ấm áp; dịu dàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé xù] [和 煦]
ấm áp; dịu dàng
春风和煦,微温的气息熏人欲醉。
chūn fēng hé xù, wēi wēn de qì xī xūn rén yù zuì.Gió xuân ấm áp, hơi thở ấm dịu làm người say đắm.
和煦 (hé xù) nghĩa là ấm áp; dịu dàng.
Viết lần lượt từng chữ 和, 煦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.