温热 đọc là wēn rè, nghĩa là ấm áp; hâm nóng (thức ăn, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 温热
温热 nghĩa là gì?
温热 (wēn rè) nghĩa là ấm áp; hâm nóng (thức ăn, v.v.).
Cách viết 温热 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 温, 热 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.