XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

融和 đọc là róng hé, nghĩa là ấm áp; dễ chịu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

融和

[róng hé] [融 和]

ấm áp; dễ chịu

是的,虽然抚养负担在加重,但只要养老金融和康养科技跟上,危局也能化为生机。

shì de, suī rán fǔ yǎng fù dān zài jiā zhòng, dàn zhǐ yào yǎng lǎo jīn róng hé kāng yǎng kē jì gēn shàng, wēi jú yě néng huà wéi shēng jī.

Đúng thế, tuy gánh nặng phụ dưỡng gia tăng, nhưng chỉ cần tài chính dưỡng lão và công nghệ chăm sóc sức khỏe theo kịp thì nguy cơ cũng hóa thành cơ hội.

Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số

Hỏi đáp về từ 融和

融和 nghĩa là gì?

融和 (róng hé) nghĩa là ấm áp; dễ chịu.

Cách viết 融和 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 融, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.