XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 熵 đọc là shāng, nghĩa là entropy (ký tự được tạo ra năm 1923). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 熵

熵 nghĩa là gì?

熵 (shāng) nghĩa là entropy (ký tự được tạo ra năm 1923).

Cách viết chữ 熵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 熵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 熵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 内熵 (nèi shāng) – entropy nội bộ (vật lý); 交叉熵 (jiāo chā shāng) – entropy chéo (lý thuyết thông tin); 等熵线 (děng shāng xiàn) – đường cong đẳng entropy (vật lý).