爰
[yuán]
vì vậy; do đó; do vậy
Chữ 爰 đọc là yuán, nghĩa là vì vậy; do đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán]
vì vậy; do đó; do vậy
爰 (yuán) nghĩa là vì vậy; do đó.
Viết lần lượt từng nét của chữ 爰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.