XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

是故 đọc là shì gù, nghĩa là vì vậy; nên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

是故

[shì gù] [THỊ 故]

vì vậy; nên; do đó

我没事,我真的不是故意的。

wǒ méi shì, wǒ zhēn de bú shì gù yì de.

Tôi không sao, tôi thật sự không cố ý.

Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ

对于这个问题,他总是故意回避。

duì yú zhè ge wèn tí, tā zǒng shì gù yì huí bì.

Đối với vấn đề này, anh ấy luôn cố ý né tránh.

真的对不起!我绝对不是故意爽约的。

zhēn de duì bù qǐ! wǒ jué duì bú shì gù yì shuǎng yuē de.

Thật sự xin lỗi! Mình tuyệt đối không phải cố ý lỡ hẹn đâu.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

Hỏi đáp về từ 是故

是故 nghĩa là gì?

是故 (shì gù) nghĩa là vì vậy; nên.

Cách viết 是故 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 是, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.