牤
[māng]
bò đực
Chữ 牤 đọc là māng, nghĩa là bò đực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[māng]
bò đực
牤 (māng) nghĩa là bò đực.
Viết lần lượt từng nét của chữ 牤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 牤牛 (māng niú) – bò đực.