狎
[xiá]
(dùng trong từ ghép) (văn học) suồng sã với ai đó hoặc điều gì đó; đối xử không nghiêm túc
Chữ 狎 đọc là xiá, nghĩa là (dùng trong từ ghép) (văn học) suồng sã với ai đó hoặc điều gì đó; đối xử không nghiêm túc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiá]
(dùng trong từ ghép) (văn học) suồng sã với ai đó hoặc điều gì đó; đối xử không nghiêm túc
狎 (xiá) nghĩa là (dùng trong từ ghép) (văn học) suồng sã với ai đó hoặc điều gì đó; đối xử không nghiêm túc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 狎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 狎妓 (xiá jì) – (cổ) chơi gái; 狎昵 (xiá nì) – thân mật; 玩狎 (wán xiá) – đùa cợt; 狎妓冶游 (xiá jì yě yóu) – thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ).