獐
[zhāng]
con mang; con hoẵng
Chữ 獐 đọc là zhāng, nghĩa là con mang; con hoẵng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhāng]
con mang; con hoẵng
獐 (zhāng) nghĩa là con mang; con hoẵng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 獐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 香獐子 (xiāng zhāng zi) – hươu xạ (Moschus moschiferus); 獐头鼠目 (zhāng tóu shǔ mù) – nghĩa đen: đầu con mang mắt con chuột (thành ngữ).