XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 羌 đọc là qiāng, nghĩa là con mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 羌

羌 nghĩa là gì?

羌 (qiāng) nghĩa là con mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ).

Cách viết chữ 羌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 羌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 羌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 山羌 (shān qiāng) – (động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); 羌族 (qiāng zú) – nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên; 羌活 (qiāng huó) – rễ Khương hoạt (rễ của Notopterygium incisum); 羌笛 (qiāng dí) – sáo Khương; 羌鹫 (qiāng jiù) – đại bàng biển; 若羌 (ruò qiāng) – Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tâ….