羌族 đọc là qiāng zú, nghĩa là nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 羌族
羌族 nghĩa là gì?
羌族 (qiāng zú) nghĩa là nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên.
Cách viết 羌族 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 羌, 族 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.