羌鹫 đọc là qiāng jiù, nghĩa là đại bàng biển; lượng từ: 只 (zhī). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 羌鹫
羌鹫 nghĩa là gì?
羌鹫 (qiāng jiù) nghĩa là đại bàng biển; lượng từ: 只 (zhī).
Cách viết 羌鹫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 羌, 鹫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.