鹫
[jiù]
kền kền
Chữ 鹫 đọc là jiù, nghĩa là kền kền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiù]
kền kền
鹫 (jiù) nghĩa là kền kền.
Viết lần lượt từng nét của chữ 鹫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 兀鹫 (wù jiù) – kền kền; 海鹫 (hǎi jiù) – đại bàng biển; 狗鹫 (gǒu jiù) – đại bàng hoàng gia; 狮鹫 (shī jiù) – quái vật đầu chim mình sư tử; 秃鹫 (tū jiù) – kền kền; 羌鹫 (qiāng jiù) – đại bàng biển.