兀鹫
[wù jiù] [兀 鹫]
kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền griffon (Gyps fulvus)
兀鹫 đọc là wù jiù, nghĩa là kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền griffon (Gyps fulvus). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wù jiù] [兀 鹫]
kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền griffon (Gyps fulvus)
兀鹫 (wù jiù) nghĩa là kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền griffon (Gyps fulvus).
Viết lần lượt từng chữ 兀, 鹫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 白兀鹫 (bái wù jiù) – (loài chim ở Trung Quốc) kền kền Ai Cập (Neophron percnopterus); 胡兀鹫 (hú wù jiù) – (loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus); 黑兀鹫 (hēi wù jiù) – (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đầu đỏ (Sarcogyps calvus); 白背兀鹫 (bái bèi wù jiù) – (loài chim ở Trung Quốc) kền kền lưng trắng (Gyps bengalensis); 高山兀鹫 (gāo shān wù jiù) – (loài chim ở Trung Quốc) kền kền Himalaya (Gyps himalayensis).