XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 兀 đọc là wù, nghĩa là cắt cụt chân; vươn cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兀

[wù]

cắt cụt chân; vươn cao; sừng sững

老师,这些明火报警器装在梁柱上,显得太突兀了。

lǎo shī, zhè xiē míng huǒ bào jǐng qì zhuāng zài liáng zhù shàng, xiǎn de tài tū wù le.

Thầy ơi, mấy thiết bị báo cháy gắn trên xà cột trông chướng mắt quá.

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

Hỏi đáp về chữ 兀

兀 nghĩa là gì?

兀 (wù) nghĩa là cắt cụt chân; vươn cao.

Cách viết chữ 兀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 兀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 兀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 兀凳 (wù dèng) – ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc; 兀立 (wù lì) – đứng thẳng và bất động; 兀自 (wù zì) – (văn học) vẫn; 兀臬 (wù niè) – biến thể của 杌陧 (wùniè); 兀臲 (wù niè) – biến thể của 杌陧 (wù niè); 兀鹫 (wù jiù) – kền kền.