XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

突兀 đọc là tū wù, nghĩa là cao ngất hoặc cao chót vót; đột ngột hoặc bất thình lình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

突兀

[tū wù] [突 兀]

cao ngất hoặc cao chót vót; đột ngột hoặc bất thình lình

老师,这些明火报警器装在梁柱上,显得太突兀了。

lǎo shī, zhè xiē míng huǒ bào jǐng qì zhuāng zài liáng zhù shàng, xiǎn de tài tū wù le.

Thầy ơi, mấy thiết bị báo cháy gắn trên xà cột trông chướng mắt quá.

Trong bài: Tăng cường khả năng ứng phó thiên tai của di sản văn hóa thế giới · 索性

Hỏi đáp về từ 突兀

突兀 nghĩa là gì?

突兀 (tū wù) nghĩa là cao ngất hoặc cao chót vót; đột ngột hoặc bất thình lình.

Cách viết 突兀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 突, 兀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.