XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狗鹫 đọc là gǒu jiù, nghĩa là đại bàng hoàng gia; lượng từ: 只 (zhī). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

狗鹫

[gǒu jiù] [狗 鹫]

đại bàng hoàng gia; lượng từ: 只 (zhī)

Hỏi đáp về từ 狗鹫

狗鹫 nghĩa là gì?

狗鹫 (gǒu jiù) nghĩa là đại bàng hoàng gia; lượng từ: 只 (zhī).

Cách viết 狗鹫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狗, 鹫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.