XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

若羌 đọc là ruò qiāng, nghĩa là Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu), Tân Cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

若羌

[ruò qiāng] [若 羌]

Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu), Tân Cương

Hỏi đáp về từ 若羌

若羌 nghĩa là gì?

若羌 (ruò qiāng) nghĩa là Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州 (bā yīn guō léng měng gǔ zì zhì zhōu), Tân Cương.

Cách viết 若羌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 若, 羌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 若羌?

Thường gặp: 若羌县 (ruò qiāng xiàn) – Huyện Nhược Khương hoặc Chaqiliq, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tâ….