獠
[liáo]
dữ tợn; săn bắt; tên một bộ lạc
Chữ 獠 đọc là liáo, nghĩa là dữ tợn; săn bắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liáo]
dữ tợn; săn bắt; tên một bộ lạc
獠 (liáo) nghĩa là dữ tợn; săn bắt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 獠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 獠牙 (liáo yá) – ngà; 青面獠牙 (qīng miàn liáo yá) – trông dữ tợn (thành ngữ).