Chữ 玺 đọc là xǐ, nghĩa là ấn của người cai trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
玺
[xǐ]
ấn của người cai trị
Hỏi đáp về chữ 玺
玺 nghĩa là gì?
玺 (xǐ) nghĩa là ấn của người cai trị.
Cách viết chữ 玺 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 玺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 玺 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 印玺 (yìn xǐ) – con dấu chính thức; 国玺 (guó xǐ) – ngọc tỷ quốc gia; 玺印 (xǐ yìn) – con dấu (đặc biệt của người cai trị); 碧玺 (bì xǐ) – đá tourmaline; 掌玺官 (zhǎng xǐ guān) – thủ tướng (cấp bậc ở các nước châu Âu); 红璧玺 (hóng bì xǐ) – hoàng ngọc.