珈
[jiā]
gamma; đồ trang sức
Chữ 珈 đọc là jiā, nghĩa là gamma; đồ trang sức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā]
gamma; đồ trang sức
珈 (jiā) nghĩa là gamma; đồ trang sức.
Viết lần lượt từng nét của chữ 珈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瑜珈 (yú jiā) – biến thể của 瑜伽 (yú jiā).