伽马
[gā mǎ] [伽 马]
gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn)
伽马 đọc là gā mǎ, nghĩa là gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gā mǎ] [伽 马]
gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn)
伽马 (gā mǎ) nghĩa là gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn).
Viết lần lượt từng chữ 伽, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伽马射线 (gā mǎ shè xiàn) – tia gamma; 伽马辐射 (jiā mǎ fú shè) – bức xạ gamma.