XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伽马 đọc là gā mǎ, nghĩa là gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伽马

伽马 nghĩa là gì?

伽马 (gā mǎ) nghĩa là gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn).

Cách viết 伽马 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伽, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 伽马?

Thường gặp: 伽马射线 (gā mǎ shè xiàn) – tia gamma; 伽马辐射 (jiā mǎ fú shè) – bức xạ gamma.