XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 伽 đọc là jiā, nghĩa là truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [gā]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伽

[jiā]

truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [gā]; cũng đọc là [qié]

瑜伽老师纠正了我的练习姿势。

yú jiā lǎo shī jiū zhèng le wǒ de liàn xí zī shì.

Giáo viên yoga đã sửa lại tư thế tập luyện cho tôi.

上瑜伽课时,老师提醒大家把垫子铺平。

shàng yú jiā kè shí, lǎo shī tí xǐng dà jiā bǎ diàn zǐ pū píng.

Trong giờ học yoga, giáo viên nhắc mọi người trải phẳng tấm thảm ra.

经过长期瑜伽训练,她的身体变得非常柔软。

jīng guò cháng qī yú jiā xùn liàn, tā de shēn tǐ biàn de fēi cháng róu ruǎn.

Qua quá trình rèn luyện yoga lâu dài, cơ thể cô ấy trở nên vô cùng dẻo dai mềm mại.

Hỏi đáp về chữ 伽

伽 nghĩa là gì?

伽 (jiā) nghĩa là truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [gā].

Cách viết chữ 伽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 伽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 伽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伽倻 (jiā yē) – Gaya, một liên minh các quốc gia ở lưu vực sông Nakdong, miền nam Hà…; 伽师 (jiā shī) – Huyện Peyzivat (Peyziwat county) thuộc châu Khách Thập 喀什地区 (kā shí…; 伽蓝 (qié lán) – chùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama"); 伽马 (gā mǎ) – gamma (chữ cái Hy Lạp Γγ) (từ mượn); 僧伽 (sēng qié) – (Phật giáo) tăng đoàn; 瑜伽 (yú jiā) – yoga (từ mượn).