伽蓝
[qié lán] [伽 蓝]
chùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama")
伽蓝 đọc là qié lán, nghĩa là chùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama"). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qié lán] [伽 蓝]
chùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama")
伽蓝 (qié lán) nghĩa là chùa Phật giáo (từ mượn từ tiếng Phạn "samgharama").
Viết lần lượt từng chữ 伽, 蓝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.