Chữ 琦 đọc là qí, nghĩa là đồ cổ; đá quý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
琦
[qí]
đồ cổ; đá quý
Hỏi đáp về chữ 琦
琦 nghĩa là gì?
琦 (qí) nghĩa là đồ cổ; đá quý.
Cách viết chữ 琦 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 琦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 琦 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 崔琦 (cuī qí) – Daniel C. Tsui (1939-), nhà vật lý người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel….