XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古物 đọc là gǔ wù, nghĩa là đồ cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古物

[gǔ wù] [古 物]

đồ cổ

确实如此,但若脱离顶尖的恒温保护与科研条件,脆弱的古物极易遭受损毁。

què shí rú cǐ, dàn ruò tuō lí dǐng jiān de héng wēn bǎo hù yǔ kē yán tiáo jiàn, cuì ruò de gǔ wù jí yì zāo shòu sǔn huǐ.

Đúng là như vậy, nhưng nếu rời xa điều kiện bảo tồn nhiệt độ ổn định và nghiên cứu đỉnh cao, cổ vật mỏng manh rất dễ hư hỏng.

Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa

考古人员在遗址中挖掘出了许多古物。

kǎo gǔ rén yuán zài yí zhǐ zhōng wā jué chū le xǔ duō gǔ wù.

Các nhà khảo cổ đã khai quật được nhiều cổ vật trong di tích.

Hỏi đáp về từ 古物

古物 nghĩa là gì?

古物 (gǔ wù) nghĩa là đồ cổ.

Cách viết 古物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 古物?

Thường gặp: 埃及古物学 (āi jí gǔ wù xué) – Ai Cập cổ vật học; 埃及古物学者 (āi jí gǔ wù xué zhě) – nhà khảo cổ học Ai Cập.