XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 琼 đọc là qióng, nghĩa là ngọc thạch; ngọc đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 琼

琼 nghĩa là gì?

琼 (qióng) nghĩa là ngọc thạch; ngọc đẹp.

Cách viết chữ 琼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 琼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 琼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 琼中 (qióng zhōng) – huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Qiongzhong, Hải Nam; 琼山 (qióng shān) – quận Qiongshan của thành phố Hải Khẩu 海口市 (hǎi kǒu shì), Hải Nam; 琼崖 (qióng yá) – Qiongya, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南岛 (hǎi nán dǎo); 琼州 (qióng zhōu) – Qiongzhou, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南岛 (hǎi nán dǎo); 琼斯 (qióng sī) – Jones (tên); 琼海 (qióng hǎi) – Thành phố Qionghai, Hải Nam.