璜
[huáng]
đồ trang sức ngọc hình bán nguyệt
Chữ 璜 đọc là huáng, nghĩa là đồ trang sức ngọc hình bán nguyệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huáng]
đồ trang sức ngọc hình bán nguyệt
璜 (huáng) nghĩa là đồ trang sức ngọc hình bán nguyệt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 璜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 唐璜 (táng huáng) – công tử bột; 装璜 (zhuāng huáng) – biến thể của 装潢 (zhuāng huáng).