XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瓤 đọc là ráng, nghĩa là phần thịt (của quả); thứ bên trong một lớp vỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 瓤

瓤 nghĩa là gì?

瓤 (ráng) nghĩa là phần thịt (của quả); thứ bên trong một lớp vỏ.

Cách viết chữ 瓤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瓤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 瓤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 松瓤 (sōng ráng) – hạt thông; 瓤儿 (ráng r) – biến thể er hoá của 瓤 (ráng); 面包瓤 (miàn bāo ráng) – ruột bánh mì (phần mềm bên trong ổ bánh mì); 棺材瓤子 (guān cai ráng zi) – ông già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc nguyền rủa).