瓤
[ráng]
phần thịt (của quả); thứ bên trong một lớp vỏ; xấu
Chữ 瓤 đọc là ráng, nghĩa là phần thịt (của quả); thứ bên trong một lớp vỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ráng]
phần thịt (của quả); thứ bên trong một lớp vỏ; xấu
瓤 (ráng) nghĩa là phần thịt (của quả); thứ bên trong một lớp vỏ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 瓤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 松瓤 (sōng ráng) – hạt thông; 瓤儿 (ráng r) – biến thể er hoá của 瓤 (ráng); 面包瓤 (miàn bāo ráng) – ruột bánh mì (phần mềm bên trong ổ bánh mì); 棺材瓤子 (guān cai ráng zi) – ông già gần đất xa trời (dùng đùa cợt hoặc nguyền rủa).