XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 甫 đọc là fǔ, nghĩa là (văn cổ) vừa mới; vừa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 甫

甫 nghĩa là gì?

甫 (fǔ) nghĩa là (văn cổ) vừa mới; vừa.

Cách viết chữ 甫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 甫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 甫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 台甫 (tái fǔ) – (polite) tên chữ; 杜甫 (dù fǔ) – Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ vĩ đại thời nhà Đường; 甫一 (fǔ yī) – ngay khi; 皇甫 (huáng fǔ) – họ hai chữ [huáng fǔ]; 神甫 (shén fu) – biến thể của 神父 (shén fu); 李林甫 (lǐ lín fǔ) – Li Linfu (-752), chính trị gia thời nhà Đường, tể tướng dưới triều Đ….