皇甫 đọc là huáng fǔ, nghĩa là họ hai chữ [huáng fǔ]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 皇甫
皇甫 nghĩa là gì?
皇甫 (huáng fǔ) nghĩa là họ hai chữ [huáng fǔ].
Cách viết 皇甫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 皇, 甫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 皇甫?
Thường gặp: 皇甫嵩 (huáng fǔ sōng) – Hoàng Phủ Tung (-195), tướng và quân phiệt cuối đời Hán; 皇甫镈 (huáng fǔ bó) – Hoàng Phủ Bạc (khoảng 800), Bộ trưởng đầu đời Đường.