XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 町 đọc là dīng, nghĩa là dùng trong địa danh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 町

町 nghĩa là gì?

町 (dīng) nghĩa là dùng trong địa danh.

Cách viết chữ 町 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 町 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 町 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 室町 (shì tǐng) – Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới…; 畹町 (wǎn dīng) – thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德…; 大麦町 (dà mài tǐng) – chó Dalmatian (giống chó); 畹町市 (wǎn dīng shì) – thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德…; 西门町 (xī mén dīng) – Tây Môn Đình (khu vực ở quận Vạn Hoa, Đài Bắc); 室町幕府 (shì tǐng mù fǔ) – Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới….