Chữ 甾 đọc là zāi, nghĩa là nhân steroid. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
甾
[zāi]
nhân steroid
Hỏi đáp về chữ 甾
甾 nghĩa là gì?
甾 (zāi) nghĩa là nhân steroid.
Cách viết chữ 甾 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 甾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 甾 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 甾酮 (zāi tóng) – steron (steroid chứa nhóm ketone); 甾醇 (zāi chún) – sterol (hóa học); 睾甾酮 (gāo zāi tóng) – testosterone; 睾丸甾酮 (gāo wán zāi tóng) – testosterone.