畚
[běn]
một cái giỏ hoặc cái xẻng dùng để đựng đất, phân, v.v.
Chữ 畚 đọc là běn, nghĩa là một cái giỏ hoặc cái xẻng dùng để đựng đất, phân, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[běn]
một cái giỏ hoặc cái xẻng dùng để đựng đất, phân, v.v.
畚 (běn) nghĩa là một cái giỏ hoặc cái xẻng dùng để đựng đất, phân, v.v..
Viết lần lượt từng nét của chữ 畚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 畚斗 (běn dǒu) – cái hót rác; 畚箕 (běn jī) – cái xẻng tre hoặc liễu.