Chữ 痍 đọc là yí, nghĩa là vết bầm; chỗ lở loét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
痍
[yí]
vết bầm; chỗ lở loét
Hỏi đáp về chữ 痍
痍 nghĩa là gì?
痍 (yí) nghĩa là vết bầm; chỗ lở loét.
Cách viết chữ 痍 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 痍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 痍 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 疮痍 (chuāng yí) – vết thương; 满目疮痍 (mǎn mù chuāng yí) – khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ); 疮痍满目 (chuāng yí mǎn mù) – khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ).